Nghĩa của từ: Vacancy

*
chỗ trống

Nghĩa trong từ điển StarDict:

Vacancy rate
 - (Econ) Tỷ lệ chỗ làm việc còn trống.
+ Một chỉ số về cầu lao động tại mức tiền công hiện hành.



Động từ BQT - Android App