Nghĩa của từ: abacus

*
bàn tính, toán đồ, bản đồ tính

Nghĩa trong từ điển StarDict:

abacus /'æbəkəs/
* danh từ, số nhiều abaci, abacuses
 - bàn tính
=to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính
 - (kiến trúc)
 - đầu cột, đỉnh cột




Động từ BQT - Android App