Nghĩa của từ: abbreviate

*
viết gọn, viết tắt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

abbreviate /ə'bri:vieit/
* ngoại động từ
 - tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)
 - (toán học) ước lược, rút gọn
* tính từ
 - tương đối ngắn




Động từ BQT - Android App