Nghĩa của từ: ability

*
khả năng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ability /ə'biliti/
* danh từ
 - năng lực, khả năng (làm việc gì)
 - (số nhiều) tài năng, tài cán
=a man of abilities+ một người tài năng
* (pháp lý)
 - thẩm quyền
 - (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết)
=to be best of one's ability+ với tư cách khả năng của mình




Động từ BQT - Android App