Nghĩa của từ: abstraction

*
sự trừu tượng hoá, sự trừu tượng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

abstraction /æb'strækʃn/
* danh từ
 - sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá
 - cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng
 - sự lơ đãng
 - sự chiết ra, sự rút ra
 - sự lấy trộm, sự ăn cắp