Nghĩa của từ: abundant

*
thừa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

abundant /ə'bʌndənt/
* tính từ
 - phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
=to be abundant in something+ có nhiều cái gì
=an abundant year+ năm được mùa lớn