Nghĩa của từ: accelerate

*
tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

accelerate /æk'seləreit/
* ngoại động từ
 - làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
 - rảo (bước)
=to accelerate the pace+ bước mau hơn, rảo bước
* nội động từ
 - tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
 - gia tốc