Nghĩa của từ: accept

*
nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

accept /ək'sept/
* ngoại động từ
 - nhận, chấp nhận, chấp thuận
=to accept a proposal+ chấp nhận một đề nghị
=to accept a present+ nhận một món quà
=to accept an invitation+ nhận lời mời
 - thừa nhận
=to accept a truth+ thừa nhận một sự thật
 - đảm nhận (công việc...)
 - (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)