Nghĩa của từ: acceptance

*
sự nhận, sự thu nhận

Nghĩa trong từ điển StarDict:

acceptance /ək'septəbl/
* danh từ
 - sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận
 - sự thừa nhận, sự công nhận
 - sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
=his statement will not find acceptance+ lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin
 - (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán
=general acceptance+ sự nhận thanh toán không cần có điều kiện
=qualified acceptance+ sự nhận thanh toán có điều kiện
!acceptance of persons
 - sự thiên vị