Nghĩa của từ: accident

*
sự ngẫu nhiên, trường hợp không may

Nghĩa trong từ điển StarDict:

accident /'æksidənt/
* danh từ
 - sự rủi ro, tai nạn, tai biến
=without accident+ an toàn không xảy ra tai nạn
=to meet with an accident+ gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
 - sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
=by accident+ tình cờ, ngẫu nhiên
 - cái phụ, cái không chủ yếu
 - sự gồ ghề, sự khấp khểnh
 - (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường