Nghĩa của từ: accumulation

*
sự tích luỹ; sự tụ, điểm tụ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

accumulation /ə,kju:mju'leiʃ/
* danh từ
 - sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt
 - sự làm giàu, sự tích của
 - sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)
 - đống (giấy má, sách vở...)
 - sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)