Nghĩa của từ: affirmative

*
khẳng định

Nghĩa trong từ điển StarDict:

affirmative /ə'fə:mətiv/
* tính từ
 - khẳng định; quả quyết
=an affirmative answer+ câu trả lời khẳng định
* danh từ
 - lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được"
=to answer in the affirmative+ trả lời ừ, trả lời được




Động từ BQT - Android App