Nghĩa của từ: amortization

* kt.
sự thanh toá.
\r\n[Kỹ thuật] sự tắt dần; sự giảm chấn (động);

Nghĩa trong từ điển StarDict:

amortization /ə,mɔ:ti'zeiʃn/
* danh từ
 - sự truyền lại, sự để lại (tài sản)
 - sự trả dần, sự trừ dần (món nợ)