Nghĩa của từ: amplifier

* vl.
máy khuếch đại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

amplifier /'æmplifaiə/
* danh từ
 - máy khuếch đại, bộ khuếch đại
=buffer amplifier+ bộ khuếch đại đệm
=harmonic amplifier+ máy khuếch đại tần hài
=pulse amplifier+ bộ khuếch đại xung
=cascade amplifier+ bộ khuếch đại có tầng