Nghĩa của từ: antecedence

* log.
tiền kiện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

antecedence /,ænti'si:dəns/
* danh từ
 - tình trạng ở trước
 - quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên
 - (thiên văn học) sự đi ngược