Nghĩa của từ: antinomy

*
nghịch lý

Nghĩa trong từ điển StarDict:

antinomy /æn'tinəmi/
* danh từ
 - mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp
 - sự xung đột về quyền binh
 - sự tương phản, sự tự mâu thuẫn




Động từ BQT - Android App