Nghĩa của từ: aperture

*
khẩu độ, lỗ hổng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

aperture /'æpətjuə/
* danh từ
 - lỗ hổng, kẽ hở
 - lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở
=relative aperture+ độ mở tỷ đối




Động từ BQT - Android App