Nghĩa của từ: apparatus

*
máy móc, công cụ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

apparatus /,æpə'reitəs/
* danh từ, số nhiều apparatuses
/,æpə'reitəsiz/

 - đồ thiết bị; máy móc
 - (sinh vật học) bộ máy
=the digestive apparatus+ bộ máy tiêu hoá
 - đồ dùng, dụng cụ
=fishing apparatus+ đồ đánh cá




Động từ BQT - Android App