Nghĩa của từ: apparent

*
bề ngoài

Nghĩa trong từ điển StarDict:

apparent /ə'pærənt/
* tính từ
 - rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
=apparent to the maked eyes+ mắt trần có thể nhìn rõ được
 - rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
 - bề ngoài, có vẻ
 - (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến
!heir apparent
 - hoàng thái tử




Động từ BQT - Android App