Nghĩa của từ: application

*
phép trải, sự ứng dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

application /,æpli'keiʃn/
* danh từ
 - sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
 - vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
 - sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
 - sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
 - lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin




Động từ BQT - Android App