Nghĩa của từ: apply

*
ứng dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

apply /ə'plai/
* ngoại động từ
 - gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
 - dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
 - chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
 - xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
 - có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
 - apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở




Động từ BQT - Android App