Nghĩa của từ: approach

*
sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cậ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

approach /ə'proutʃ/
* danh từ
 - sự đến gần, sự lại gần
=easy of approach+ dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
=difficult of approach+ khó đến (địa điểm); khó gần (người)
 - sự gần như, sự gần giống như
=some approach to truth+ một cái gì gần như là chân lý
 - đường đi đến, lối vào
=the approach to a city+ lối vào thành phố
 - (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch
 - sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề
 - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
 - (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng
=approach velocity+ vận tốc gần đúng
 - sự gạ gẫm (đàn bà)
* động từ
 - đến gần, lại gần, tới gần
=winter is approaching+ mùa đông đang đến
 - gần như
=his eccentricity approaches to madness+ tính lập dị của anh ta gần như là điên
 - thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
=to approach someone on some matter+ thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì
 - bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
 - gạ gẫm (đàn bà)




Động từ BQT - Android App