Nghĩa của từ: approximate

*
gần đúng, xấp xỉ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

approximate /ə'prɔksimit/
* tính từ
 - approximate to giống với, giống hệt với
 - xấp xỉ, gần đúng
=approximate calculation+ phép tính xấp xỉ
=approximate value+ giá trị xấp xỉ
 - rất gần nhau
* động từ
 - gắn với; làm cho gắn với
 - xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với




Động từ BQT - Android App