Nghĩa của từ: area

*
diện tích

Nghĩa trong từ điển StarDict:

area /'eəriə/
* danh từ
 - diện tích, bề mặt
=area under crop+ diện tích trồng trọt
=area of bearing+ (kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
 - vùng, khu vực
=residenial area+ khu vực nhà ở
 - khoảng đất trống
 - sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)
 - phạm vi, tầm
=wide area of knowledge+ tầm hiểu biết rộng
 - rađiô vùng




Động từ BQT - Android App