Nghĩa của từ: assert

*
khẳng định; giữ vững; bảo vệ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

assert /ə'sə:t/
* ngoại động từ
 - đòi (quyền lợi...)
=to assert one's rights+ đòi quyền lợi
=to assert oneself+ đòi quyền lợi của mình
 - xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
=to assert that+ xác nhận rằng; quả quyết rằng
=this was asserted by several witnesses+ nhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó




Động từ BQT - Android App