Nghĩa của từ: assumption

*
sự giả định, điều giả định, giả thiết

Nghĩa trong từ điển StarDict:

assumption /ə'sʌmpʃn/
* danh từ
 - sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
 - sự làm ra vẻ, sự giả bộ
 - sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
 - sự nắm lấy, sự chiếm lấy
 - sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
 - tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
 - (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh




Động từ BQT - Android App