Nghĩa của từ: assurance

*
sự bảo hiểm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

assurance /ə'ʃuərəns/
* danh từ
 - sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
 - sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
 - sự tự tin
 - sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
=to have the assurance to do something+ dám trơ tráo làm việc gì
 - (pháp lý) bảo hiểm
=life assurance+ bảo hiểm tính mệnh
!to make assurance double sure
 - để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được




Động từ BQT - Android App