Nghĩa của từ: attenuation

*
sự giảm nhẹ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

attenuation /ə,tenju'eiʃn/
* danh từ
 - sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi
 - sự làm yếu đi
 - sự làm loãng
 - (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm
=attenuation constant+ rađiô hệ số suy giảm




Động từ BQT - Android App