Nghĩa của từ: bifurcation

*
sự tách đôi, sự chia nhánh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bifurcation /,baifə:'keiʃn/
* động từ
 - chia làm hai nhánh, rẽ đôi
* danh từ
 - sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi
 - chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi
 - nhánh rẽ (trong hai nhánh)




Động từ BQT - Android App