Nghĩa của từ: bind

*
buộc, liên kết

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bind /baind/
* (bất qui tắc) ngoại động từ bound
/baund/, bounden
/'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ)

 - trói, buộc, bỏ lại
=to bind hand and foot+ trói tay, trói chân
=to be bound to do something+ bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì
 - ký hợp đồng học nghề
=to be bound [as an] apprentice+ ký hợp đồng học nghề
 - ràng buộc
=to bind oneself+ tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
=to be bound by an oath+ bị ràng buộc bởi lời thề
 - chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)
=to bind a bargain+ chấp nhận giá cả mua bán
 - làm táo bón (đồ ăn)
 - băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh
=head bound with laurels+ đầu tết vòng hoa nguyệt quế
* (bất qui tắc) nội động từ bound
/baund/

 - kết lại với nhau, kết thành khối rắn
=clay binds to heat+ đất sét rắn lại khi đem nung
 - (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
 - táo bón
!to bind over
 - bắt buộc
=to bind over appear+ buộc phải ra toà
!to bind up
 - băng bó (vết thương)
 - đóng (nhiều quyển sách) thành một tập
* danh từ
 - (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
 - (như) bire
 - (âm nhạc) dấu nối




Động từ BQT - Android App