Nghĩa của từ: bipartite

*
hai phần, hai nhánh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bipartite /bai'pɑ:tait/
* tính từ
 - (thực vật học) chia đôi (lá)
 - (pháp lý) viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...)
 - tay đôi




Động từ BQT - Android App