Nghĩa của từ: bit

*
(đơn vị thông tin) số nhị phân

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bit /bit/
* danh từ
 - miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
=a dainty bit+ một miếng ngon
=a bit of wood+ một mẫu gỗ
=a bit of string+ một mẫu dây
=to smash to bits+ đập tan ra từng mảnh
 - một chút, một tí
=wait a bit+ đợi một tí, đợi một chút
=he is a of a coward+ hắn ta hơi nhát gan một chút
 - đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
 - (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
 - đồng tiền
=a threepeny bit+ đồng ba xu (Anh)
!bits and pieces
 - đồ tạp nhạp
!bit by bit
 - dần dần; từ từ
!a bit long in the tooth
 - không còn là trẻ con nữa, lớn rồi
!bits of children
 - những em bé tội nghiệp
!bits of furniture
 - đồ đạc lắt nhắt tồi tàn
!to do one's bit
 - làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
!to get a bit on
 - (thông tục) ngà ngà say
!to give someone a bit of one's mind
 - (xem) mind
!not a bit
 - không một tí nào
=I am not a bit tired+ tôi không mệt một tí nào
* danh từ
 - mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá
 - hàm thiếc ngựa
 - (nghĩa bóng) sự kiềm chế
!to draw the bit
 - (xem) draw
!to take the bit between one's teeth
 - chạy lồng lên (ngựa)
 - nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được
* ngoại động từ
 - đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc
 - (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bite




Động từ BQT - Android App