Nghĩa của từ: black

*
đen

Nghĩa trong từ điển StarDict:

black /blæk/
* tính từ
 - đen
 - mặc quần áo đen
 - da đen
=a black woman+ người đàn bà da đen
 - tối; tối tăm
=black as ink+ tối như mực
=black night+ đêm tối tăm
 - dơ bẩn, bẩn thỉu
=black hands+ những bàn tay dơ bẩn
 - đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng
=things look black+ sự việc có vẻ đen tối vô hy vọng
=black tidings+ tin buồn
 - xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm
=black crimes+ những tội ác ghê tởm
!to beat black and blue
 - (xem) beat
!to give someone a black look
 - lườm nguýt người nào
!he is not so balck as he is painted
 - nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu
* danh từ
 - màu đen
 - sơn đen
 - quần áo đen, áo tang
=to be in black+ mặc quần áo đen; mặc áo tang
 - người da đen
 - bụi bẩn, mồ hóng
* ngoại động từ
 - làm đen, bôi đen
 - đánh xi đen (giày)
!to black out
 - bôi đen để xoá đi
 - (sân khấu) tắt đèn
 - che kín ánh đèn, tắt đèn phòng không
 - thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm duyệt




Động từ BQT - Android App