Nghĩa của từ: bond

*
mối liên kết, mối quan hệ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bond /bɔnd/
* danh từ
 - dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc
 - giao kèo, khế ước, lời cam kết
=to enter in to a bond to+ ký giao kèo, cam kết (làm gì)
 - (tài chính) phiếu nợ, bông
 - (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội
=in bonds+ bị gông cùm, bị giam cầm
 - sự gửi vào kho
=in bond+ gửi vào kho (hàng hoá)
=to take goods out of bond+ lấy hàng ở kho ra
 - (vật lý) sự liên kết
=atomic bond+ liên kết nguyên tử
 - (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)
* ngoại động từ
 - gửi (hàng) vào kho
 - (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)




Động từ BQT - Android App