Nghĩa của từ: book

*
sách

Nghĩa trong từ điển StarDict:

book /buk/
* danh từ
 - sách
=old book+ sách cũ
=to writer a book+ viết một cuốn sách
=book of stamps+ một tập tem
=book I+ tập 1
 - (số nhiều) sổ sách kế toán
 - (the book) kinh thánh
!to be someone's bad books
 - không được ai ưa
!to be someone's good book
 - được ai yêu mến
!to bring someone to book
 - hỏi tội và trừng phạt ai
!to know something like a book
 - (xem) know
!to speak by the book
 - nói có sách, mách có chứng
!to suit one's book
 - hợp với ý nguyện của mình
!to speak (talk) like a book
 - nói như sách
!to take a leat out of someone's book
 - (xem) leaf
* ngoại động từ
 - viết vào vở; ghi vào vở
 - ghi tên (người mua về trước)
 - ghi địa chỉ (để chuyển hàng)
 - giữ (chỗ) trước, mua về trước)
=to book searts for the threatre+ mua vé trước để đi xem hát
 - lấy vé (xe lửa...)
!I am booked
 - tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi




Động từ BQT - Android App