Nghĩa của từ: bore

*
lỗ hổng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bore /bɔ:/
* danh từ
 - lỗ khoan (dò mạch mỏ)
 - nòng (súng); cỡ nòng (súng)
* động từ
 - khoan đào, xoi
=to bore a tunnel through the mountain+ đào một đường hầm qua núi
 - lách qua
=to bore through the crowd+ lách qua đám đông
 - chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
 - thò cổ ra (ngựa)
* danh từ
 - việc chán ngắt, việc buồn tẻ
 - điều buồn bực
 - người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn
* ngoại động từ
 - làm buồn
=to be bored to death+ buồn đến chết mất
 - làm rầy, làm phiền, quấy rầy
* danh từ
 - nước triều lớn (ở cửa sông)
* thời quá khứ của bear




Động từ BQT - Android App