Nghĩa của từ: bound

*
biên giới, ranh giới cận

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bound /baund/
* danh từ
 - biên giới
 - (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
=out of bounds+ ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
=to put bounds to+ quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho
* ngoại động từ
 - giáp giới với; là biên giới của
 - vạch biên giới
 - quy định giới hạn cho
 - (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế
* danh từ
 - sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
 - cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên
=to advance by leaps and bound+ tiến nhảy vọt
* nội động từ
 - nảy bật lên; nhảy lên
* tính từ
 - sắp đi, đi, đi hướng về
=this ship is bound for China+ tàu này (sắp) đi Trung quốc
=homeward bound+ trở về nước (tàu thuỷ)
!to be bound up with
 - gắn bó với
=the peasantry is bound up with the working class+ giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân
!to be bound to
 - nhất định, chắc chắn
!to be bound to win
 - nhất định thắng
=to be bound to succeed+ chắc chắn thành công
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind




Động từ BQT - Android App