Nghĩa của từ: braid

* top.
bện, tết

Nghĩa trong từ điển StarDict:

braid /breid/
* danh từ
 - dải viền (trang sức quần áo)
 - dây tết (bằng lụa, vải)
 - bím tóc
* ngoại động từ
 - viền (quần áo) bằng dải viền
 - bện, tết (tóc...)
 - thắt nơ giữ (tóc)