Nghĩa của từ: breadth

*
chiều rộng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

breadth /bredθ/
* danh từ
 - bề ngang, bề rộng
 - khổ (vải)
 - sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
=of view+ quan điểm rộng rãi
!to a hair's breadth
 - đúng, chính xác




Động từ BQT - Android App