Nghĩa của từ: bridge

* kỹ.
cầu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bridge /bridʤ/
* danh từ
 - (đánh bài) brit
* danh từ
 - cái cầu
 - sống (mũi)
 - cái ngựa đàn (viôlông, ghita...)
 - (vật lý) cầu
=resistancy bridge+ cầu tần cao
 - (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng
!bridge of gold; golden bridge
 - đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận
!to burn one's bridge
 - (xem) burn
* ngoại động từ
 - xây cầu qua (sông...)
 - vắt ngang
=the rainbow bridges the sky+ cầu vồng bắt ngang bầu trời
 - vượt qua, khắc phục
=to bridge over the difficulties+ vượt qua những khó khăn
!to bridge the gap
 - lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ