Nghĩa của từ: broken

*
bị [võ, gãy, gấp]

Nghĩa trong từ điển StarDict:

broken /'broukən/
* động tính từ quá khứ của break
* tính từ
 - bị gãy, bị vỡ

 - vụn
=broken bread+ bánh mì vụn
=broken meat+ thịt vụn; thịt thừa
=broken tea+ chè vụn
 - đứt quãng, chập chờn, thất thường
=broken words+ lời nói đứt quãng
=broken sleep+ giấc ngủ chập chờn
=broken weather+ thời tiết thất thường
 - nhấp nhô, gập ghềnh
=broken ground+ đất nhấp nhô
 - suy nhược, ốm yếu, quỵ
=broken health+ sức khoẻ suy nhược
 - tuyệt vọng, đau khổ
=broken man+ người đau khổ tuyệt vọng
=broken heart+ lòng đau dớn; sự đau lòng
=to die of a broken heart+ chết vì đau buồn
 - nói sai
=broken English+ tiếng Anh nói sai
 - không được tôn trọng, không được thực hiện
=broken promise+ lời hứa không được tôn trọng




Động từ BQT - Android App