Nghĩa của từ: bulk

*
mớ, khối; phần chính đại bộ phận

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bulk /bʌlk/
* danh từ
 - (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
=to break bulk+ bắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
 - phần lớn hơn, số lớn hơn
=the bulk off the work+ phần lớn hơn của công việc
=the bulk of the population+ số đông dân chúng
!to load in bulk
 - bốc hàng rời (không đóng bao...)
!to sell in bulk
 - bán buôn
* động từ
 - thành đống, xếp thành đống
 - tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...)
!to bulk up
 - lên tới một tổng số lớn
!to bilk large
 - chiếm một địa vị quan trọng
 - trông có vẻ to lớn; lù lù ra