Nghĩa của từ: bunch

*
chùm, nhóm, bó

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bunch /bʌntʃ/
* danh từ
 - búi, chùm, bó, cụm, buồng
=a bunch of grapes+ một chùm nho
=a bunch of flowers+ một bó hoa
=a bunch of keys+ một chùm chìa khoá
=a bunch of bananas+ một buồng chuối
=a bunch of fives+ một bàn tay
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đàn, bầy (thú)
 - (từ lóng) bọn, lũ
* nội động từ
 - thành chùm, thành bó, thành cụm
 - chụm lại với nhau
* ngoại động từ
 - làm thành chùm, làm thành bó, bó lại
 - xếp nếp (quần áo)
 - (quân sự) không giữ được khoảng cách