Nghĩa của từ: bundle

*
chùm, mớ, bó;
[Topo học]. không gian phân thớ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bundle /'bʌndl/
* danh từ
 - bó
=to be tied up in bundles+ được buộc thành từng bó
 - bọc, gói
=a bundle of clothes+ một bọc quần áo
* ngoại động từ
 - (+ up) bó lại
 - (+ up) bọc lại, gói lại
 - (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
 - (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
=to bundle someone out of the house+ tống cổ ai ra khỏi nhà
* nội động từ
 - đi vội
=to bundle off+ cuốn gói ra đi