Nghĩa của từ: buy

* kt.
mua

Nghĩa trong từ điển StarDict:

buy /bai/
* (bất qui tắc) ngoại động từ bought
 - mua
 - (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
 - mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
!to buy back
 - mua lại (cái gì mình đã bán đi)
!to buy in
 - mua trữ
=to buy in coal for the winter+ mua trữ than cho mùa đông
 - mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
 - (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
!to buy into
 - mua cổ phần (của công ty...)
!to buy off
 - đấm mồm, đút lót
!to buy out
 - trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
!to buy over
 - mua chuộc, đút lót
!to buy up
 - mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ
!to buy a pig in a poke
 - (xem) pig
!I'll buy it
 - (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)
* danh từ
 - (thông tục)
 - sự mua
 - vật mua
=a good buy+ món hời