Nghĩa của từ: bypass

*
đi vòng quan

Nghĩa trong từ điển StarDict:

bypass /'baipɑ:s/
* danh từ
 - đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)
 - (điện học) đường rẽ, sun
 - lỗ phun hơi đốt phụ
* ngoại động từ
 - làm đường vòng (ở nơi nào)
 - đi vòng
 - (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ




Động từ BQT - Android App