Nghĩa của từ: cable

*
cơ, dây cáp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cable /'keibl/
* danh từ
 - dây cáp
 - cáp xuyên đại dương
 - (như) cablegram
 - (hàng hải) dây neo
 - (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)
 - đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)
!to cut (slip) one's cables
 - (từ lóng) chết ngoẻo
* động từ
 - cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp
 - đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp
 - trang bị bằng đường viền xoắn (cột)