Nghĩa của từ: calculation

*
sự tính toán, phép tính

Nghĩa trong từ điển StarDict:

calculation /,kælkju'leiʃn/
* danh từ
 - sự tính, sự tính toán
=to make a calculation+ tính toán
=to be out in one's calculation+ tính nhầm
 - kết quả tính toán
 - sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt
 - sự trù liệu, sự trù tính, sự tính




Động từ BQT - Android App