Nghĩa của từ: cantilever

*
cơ. dầm chìa, côngxon, giá đỡ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cantilever /'kæntili:və/
* danh từ
 - (kiến trúc) mút chìa đỡ bao lơn




Động từ BQT - Android App