Nghĩa của từ: cap

*
mũ; ngòi thuốc nổ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cap /kæp/
* danh từ
 - mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
 - nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
 - mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
 - (kiến trúc) đầu cột
 - (hàng hải) miếng tháp cột buồm
 - bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
 - khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm
!cap in hand
 - khúm núm
!if the cap fits, wear it
 - (tục ngữ) có tật giật mình
!to put on one's thinhking (considering) cap
 - suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
!to set one's cap at (for) somebody
 - quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)
!to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)
 - làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu
* ngoại động từ
 - đội mũ cho (ai)
 - đậy nắp, bịt nắp (cái gì)
 - vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
=to cap an anecdote+ kể một câu chuyện hay hơn
=to cap a quotation+ trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
 - ngã mũ chào (ai)
 - (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
 - phát bằng cho (ở trường đại học)
 - (thú y học) làm sưng (một chỗ nào)
* nội động từ
 - ngả mũ chào, chào




Động từ BQT - Android App